Ar-Raqib

Danh thứ 43 trên 99 Có trong Qur'an · 1

الرَّقِيبُ

Ý nghĩa

Đấng Hằng Giám Sát

Giải thích

Nothing escapes His watch over what His servants do.

Trong Qur'an

Các câu có Danh Ar-Raqib xuất hiện:

مَا قُلْتُ لَهُمْ إِلَّا مَآ أَمَرْتَنِى بِهِۦٓ أَنِ ٱعْبُدُوا۟ ٱللَّهَ رَبِّى وَرَبَّكُمْ ۚ وَكُنتُ عَلَيْهِمْ شَهِيدًۭا مَّا دُمْتُ فِيهِمْ ۖ فَلَمَّا تَوَفَّيْتَنِى كُنتَ أَنتَ ٱلرَّقِيبَ عَلَيْهِمْ ۚ وَأَنتَ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍۢ شَهِيدٌ ﴿١١٧﴾

I spake unto them only that which Thou commandedst me, (saying): Worship Allah, my Lord and your Lord. I was a witness of them while I dwelt among them, and when Thou tookest me Thou wast the Watcher over them. Thou art Witness over all things.

Câu hỏi về Ar-Raqib

Ar-Raqib có nghĩa là gì?

Ar-Raqib (الرَّقِيبُ) có nghĩa là “Đấng Hằng Giám Sát”. Đây là Danh thứ 43 trong danh sách quen thuộc gồm 99 Danh của Allah.

Viết Ar-Raqib bằng tiếng Ả Rập như thế nào?

Được viết là الرَّقِيبُ.

This page is translated with machine assistance and may contain mistakes. The English and Arabic versions are our reference. About our sources